túi bụi

Học thuật
Thân thiện
túi bụi

Công việc dồn dập khiến anh ấy làm việc túi bụi cả tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dồn dập, liên tiếp, không ngừng: Diễn tả một sự việc, hành động xảy ra với tần suất rất cao, liên tục dày đặc, khiến người ta khó lòng đối phó hoặc theo kịp.
    • Nhiều đến mức ngập đầu, bận rộn tối tăm mặt mũi: Thường dùng để miêu tả khối lượng công việc quá lớn, chất chồng, khiến người ta cảm thấy bị quá tải.
  2. Phó từ:

    • Một cách dồn dập, không ngớt: Bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh cách thức hành động diễn ra một cách liên hồi, không khoảng nghỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mấy ngày nay công việc *túi bụi, chẳng lúc nào ngơi tay.* (Công việc dồn dập, bận rộn liên tục.)
    • Trận mưa rơi *túi bụi suốt cả đêm.* (Trận mưa rơi dồn dập, không ngớt.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy cửa *túi bụi khiến tôi giật mình.* (Anh ấy cửa một cách dồn dập, liên hồi.)
    • Đội nhà tấn công *túi bụi vào khung thành đối phương.* (Đội nhà tấn công một cách dồn dập, liên tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh túi bụi": Đánh liên tục, dồn dập, không cho đối phương kịp phản ứng.
    • đó ra đòn đánh túi bụi khiến đối thủ choáng váng.
  • "Công việc túi bụi": Công việc chất đống, bận rộn đến mức tối tăm mặt mũi.
    • Mùa cao điểm, nhân viên nào cũng công việc túi bụi.
Biến thể từ gần giống
  • Tới tấp (phó từ/tính từ): Diễn tả sự liên tiếp, dồn dập (thường dùng cho lời nói, sự việc xảy đến).
    • Những lời chúc mừng gửi đến tới tấp.
  • Dồn dập (tính từ/phó từ): Xảy ra liên tiếp, mau lẹ, không dứt.
    • Tin tức dồn dập được đăng tải.
Từ đồng nghĩa
  • Liên hồi: Không ngừng, liên tiếp (thường dùng cho âm thanh, hành động lặp lại).
  • Triền miên: Kéo dài liên tục không dứt (thường mang sắc thái tiêu cực, mệt mỏi).
  • Tối tăm mặt mũi: Thành ngữ chỉ trạng thái bận rộn, căng thẳng đến mức không còn biết trời đất nữa.
Từ trái nghĩa
  • Thong thả: Chậm rãi, không vội vàng.
  • Nhàn hạ: Rảnh rỗi, thư thái.
  • Đứt quãng: Không liên tục, những khoảng ngừng.
Thành ngữ liên quan
  • "Túi bụi tối tăm mặt mũi": Cụm từ nhấn mạnh sự bận rộn, vất vả đến cực điểm, khiến người ta mệt mỏi, rối trí.
    • Dịp Tết, các mẹ các chị lo việc bếp núc, mua sắm túi bụi tối tăm mặt mũi.
túi bụi

Công việc dồn dập khiến anh ấy làm việc túi bụi cả tuần.

  1. Dồn dập liên tiếp đến nỗi đối phó không kịp: Đánh túi bụi; Công việc túi bụi.